# 40 prompt viết nội dung trung thực

Tài nguyên thực hành của HuongDanKiemTien.com • 21/10/2026

Thay phần trong [ngoặc vuông] bằng thông tin của bạn. Không đưa dữ liệu cá nhân hoặc tài liệu bí mật vào công cụ khi chưa được phép. Mỗi prompt đều cần dùng kèm quy tắc: **chỉ sử dụng dữ kiện được cung cấp; không bịa trải nghiệm, lời chứng thực, thông số, nguồn hoặc thu nhập; đánh dấu [CẦN KIỂM TRA] khi thiếu bằng chứng; người viết duyệt trước khi đăng**. Đây là tài liệu thực hành, không bảo đảm kết quả kinh doanh.

## Nghiên cứu nhu cầu

1. Từ [10 câu hỏi có thật], nhóm thành 3 nhu cầu. Giữ nguyên ý người hỏi, ẩn thông tin cá nhân và chỉ ra câu nào còn thiếu ngữ cảnh.
2. Tôi muốn giúp [đối tượng] giải quyết [việc cụ thể]. Hãy đề xuất 10 câu hỏi phỏng vấn không dẫn dắt để kiểm chứng nhu cầu, không tự đưa ra câu trả lời.
3. Từ [ghi chú trao đổi], tách thành điều người dùng đã nói, diễn giải của tôi và giả thuyết cần kiểm tra. Không thêm phát ngôn.
4. Chuyển [ý tưởng rộng] thành 5 chủ đề hẹp mà người mới có thể thực hành. Với mỗi chủ đề, ghi đầu vào cần có và kết quả có thể quan sát.
5. Dựa trên [nguồn và ghi chú], lập bảng sự thật đã có bằng chứng, ý kiến và câu hỏi còn mở. Không tự xác nhận nguồn chưa được mở.
6. Tạo bảng so sánh [hai lựa chọn] chỉ từ [dữ liệu]. Để trống mục chưa biết, không chọn người thắng khi thiếu tiêu chí.
7. Từ [phản hồi người dùng], chọn 3 vấn đề nên giải thích trước. Nêu tiêu chí ưu tiên và giữ các nhận xét trái chiều.
8. Lập kế hoạch thử nội dung 7 ngày cho [một câu hỏi]. Mỗi ngày một giả thuyết, một đầu ra nhỏ và một tín hiệu cần ghi nhận; không dự báo lượt xem.

## Kịch bản review

9. Viết dàn ý video 60 giây từ [ghi chú thử sản phẩm]. Tách thông số hãng công bố với quan sát của tôi. Có một điểm hạn chế.
10. Tạo 5 câu mở đầu cho video trả lời [câu hỏi]. Tránh giật gân, khan hiếm giả, cam kết kết quả hoặc câu ‘ai cũng cần’.
11. Từ [thông số chính thức], viết bài tìm hiểu sản phẩm dành cho [đối tượng]. Nói rõ chưa có trải nghiệm trực tiếp nếu ghi chú không ghi nhận đã thử.
12. Chuyển [bản review] thành cấu trúc: hoàn cảnh, cách kiểm tra, kết quả quan sát, giới hạn, người phù hợp. Không thay đổi mức chắc chắn.
13. Soạn danh sách cảnh quay cho [thao tác thật]. Mỗi cảnh có mục đích chứng minh, góc quay gợi ý và câu nói đi kèm.
14. Viết lời giới thiệu liên kết affiliate ngắn, dễ hiểu: tôi có thể nhận hoa hồng nếu phát sinh mua hàng qua liên kết. Không khẳng định giá không đổi khi chưa biết.
15. Từ [bản nháp], tìm câu có thể khiến người đọc hiểu là tôi đã dùng sản phẩm. Đề xuất cách sửa đúng với [trải nghiệm thực tế].
16. Tạo kết bài giúp người xem tự quyết định giữa [A] và [B] theo [tiêu chí]. Không gây áp lực mua ngay và không thêm ưu đãi.

## Hướng dẫn và kênh nội dung

17. Viết dàn ý hướng dẫn [tác vụ] cho người mới từ [ghi chú]. Mỗi bước có hành động và cách kiểm tra đã làm đúng.
18. Rà soát [hướng dẫn] và tìm bước nhảy cóc, thuật ngữ chưa giải thích, điều kiện tiên quyết bị thiếu. Chỉ nhận xét nội dung được cung cấp.
19. Chuyển [bài viết] thành kịch bản quay màn hình. Đánh dấu thao tác cần quay lại thay vì tự tạo cảnh đã hoàn thành.
20. Viết 5 tiêu đề cụ thể cho [nội dung], phản ánh đúng kết quả bài giải quyết. Không hứa xếp hạng, doanh thu hoặc tốc độ chưa được đo.
21. Tạo mô tả ngắn cho [bài viết] bằng 2 câu, nêu đúng nội dung người đọc nhận được và giới hạn phạm vi.
22. Từ [ba bài hiện có], đề xuất vị trí liên kết nội bộ có ích và câu dẫn tự nhiên. Không tạo đường dẫn chưa tồn tại.
23. Tạo bộ câu hỏi thường gặp từ [bình luận đã ẩn danh]. Với câu chưa có bằng chứng, ghi cần tác giả bổ sung trước khi xuất bản.
24. Soạn thông báo cập nhật cho [thay đổi thật]. Nêu điều đã thay đổi, ngày kiểm tra và việc người đọc cần kiểm tra lại.

## Dịch vụ và sản phẩm số

25. Viết brief một trang cho gói [dịch vụ]. Có đầu ra, tư liệu cần nhận, định dạng bàn giao, vòng sửa và phần ngoài phạm vi.
26. Từ [yêu cầu khách], liệt kê điểm cần làm rõ trước khi báo giá. Không tự nhận đã trao đổi hoặc được khách chấp thuận.
27. Viết mô tả dự án minh họa [tự làm]. Ghi rõ đây là mẫu thực hành, trình bày mục tiêu và lựa chọn thiết kế; không bịa khách hàng.
28. Tạo checklist bàn giao [ảnh/video/template]. Gồm kiểm tra nội dung, định dạng, quyền sử dụng và cách người nhận mở tệp.
29. Từ [tính năng template], viết trang sản phẩm có phần nhận được gì, cần tài khoản nào, cách dùng và giới hạn. Không hứa tăng năng suất theo tỷ lệ.
30. Soạn bài kiểm tra dùng thử [template] gồm 5 nhiệm vụ thực tế và câu hỏi quan sát. Không giả định người dùng đã hài lòng.
31. Chuyển [ghi chú sử dụng] thành tệp hướng dẫn cho người mới. Liệt kê lỗi có thể gặp và chỗ liên hệ hỗ trợ đã được cung cấp.
32. Viết email bàn giao nháp cho [sản phẩm], có danh sách tệp và cách phản hồi. Chỉ soạn nội dung, không gửi hoặc bịa địa chỉ liên hệ.

## Kiểm chứng và biên tập

33. Đánh dấu từng câu trong [bản nháp] cần bằng chứng về giá, chính sách, giấy phép hoặc kết quả. Tạo bảng câu, bằng chứng hiện có và việc cần kiểm tra.
34. Tìm lời hứa thu nhập, so sánh tuyệt đối và khan hiếm giả trong [nội dung]. Đề xuất cách diễn đạt đúng mức chắc chắn của [dữ liệu].
35. Soát [bài viết] để phát hiện sự khác nhau giữa số ước tính, doanh thu ghi nhận và tiền thực nhận. Không tự tính thu nhập nếu thiếu chi phí.
36. Từ [danh sách nguồn đã kiểm tra], tạo phần tham khảo có tiêu đề và URL chính xác. Không bổ sung nguồn mới hoặc rút gọn URL tùy ý.
37. Soát [kịch bản] về quyền hình ảnh, âm thanh và lời chứng thực. Liệt kê điểm cần chủ sở hữu xác nhận; không tuyên bố đã được cấp phép.
38. Đọc [nội dung] từ góc nhìn người mới và đề xuất 5 chỗ cần ví dụ cụ thể. Dùng ví dụ giả định có ghi nhãn nếu không có dữ liệu thật.
39. So sánh [bản gốc] và [bản sửa], đánh dấu mọi dữ kiện mới, thay đổi ý nghĩa hoặc nâng mức chắc chắn để tác giả duyệt.
40. Tạo phiếu duyệt cuối cho [bài viết] gồm kiểm chứng nguồn, trải nghiệm thật, quan hệ affiliate, quyền tài nguyên, đường dẫn và ngày cập nhật. Để người duyệt tự đánh dấu.

## Phiếu kiểm chứng dùng chung

| Câu khẳng định | Nguồn gốc | Ngày kiểm tra | Người duyệt | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| Điền câu cần xác minh | URL chính thức hoặc ghi chú thử thật | Ngày/tháng/năm | Tên người duyệt | Chưa kiểm tra / Đã kiểm tra / Cần sửa |

Không dùng đầu ra của AI hoặc công cụ dò từ khóa để xác nhận một website, sản phẩm hay cơ hội là an toàn hoặc hợp pháp.
